Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 坦
平坦bằng phẳng
坦白thành thật
坦诚thẳng thắn
坦克xe tăng
坦然bình tĩnh
坦率thẳng thắn
bằng phẳng · phẳng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 平坦, 坦白, 坦诚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.