字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

特权

tèquán

đặc quyền

Gặp trong câu

法律面前人人平等,谁也没有特权。

fǎlǜ miànqián rén rén píngděng shéi/shuí yě méiyǒu tèquán

Trước pháp luật mọi người đều bình đẳng, không ai có đặc quyền.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.