字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

提速

tísù

tăng tốc độ hành trình đã định

Gặp trong câu

铁路又提速了,路上的时间更短了。

tiělù yòu tísù le lùshang de shíjiān gèng duǎn le

Đường sắt lại tăng tốc, thời gian trên đường ngắn hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.