字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

天地

tiāndì

trời đất; thế giới, phạm vi hoạt động

Gặp trong câu

毕业后,他想到更广阔的天地去闯一闯。

bìyè hòu tā xiǎng dào gèng guǎngkuò de tiāndì qù chuǎng yī chuǎng

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy muốn ra một thế giới rộng lớn hơn để thử sức.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.