Từ vựng · HSK 7–9天平
tiānpíng
cân đĩa; cán cân
Gặp trong câu
他把样品放在天平上称了称。 tā bǎ yàngpǐn fàng zài tiānpíng shàng chēng le chēng
Anh ấy đặt mẫu thử lên cân đĩa cân thử.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.