字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

天生

tiānshēng

bẩm sinh; trời sinh

Gặp trong câu

没有人天生就会编程。

méiyǒu rén tiānshēng jiù huì biānchéng

Không ai bẩm sinh đã biết lập trình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.