字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

天使

tiānshǐ

thiên thần

Gặp trong câu

病人都说这位护士像天使一样。

bìngrén dōu shuō zhè wèi hùshi xiàng tiānshǐ yíyàng

Bệnh nhân đều nói cô y tá này như một thiên thần.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.