字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

填补

tiánbǔ

lấp đầy chỗ trống

Gặp trong câu

这家新工厂填补了当地的空白。

zhè jiā xīn gōngchǎng tiánbǔ le dāngdì de kòngbái

Nhà máy mới này đã lấp đầy chỗ trống của địa phương.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.