字舟Zizhou
填
Học chữ · Cấp 4

填

PinyintiánHán Việtđiền / trần / trấn
Động từ

lấp hoặc nhồi

13 nétBộ 土Cấp 4Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 填 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 填

4 từ
填空tián∥kònglấp chỗ trống công việc
填补tiánbǔlấp đầy chỗ trống
填充tiánchōnglấp đầy; nhồi nhét
填写tiánxiěđiền vào biểu mẫu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 13 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
填Số nét13 nét.