字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

田园

tiányuán

điền viên; đồng quê

Gặp trong câu

他喜欢安静的田园生活。

tā xǐhuan ānjìng de tiányuán shēnghuó

Anh ấy thích cuộc sống điền viên yên tĩnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.