字舟Zizhou
田
Học chữ · Cấp 6

田

PinyintiánHán Việtđiền
Danh từ

cánh đồng

5 nétBộ 田Cấp 6Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 田 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 田

1 từ
田径tiánjìngđiền kinh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 5 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
田Số nét5 nét.