字舟Zizhou
园
Học chữ · Cấp 2

园 / 園

PinyinyuánHán Việtviên
Danh từ

đất dùng để trồng cây

7 nétBộ 囗Cấp 2Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 园 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 园

11 từ
公园gōngyuáncông viên (dành cho công chúng giải trí)
花园huāyuánvườn
校园xiàoyuánkhuôn viên trường
动物园dòngwùyuánsở thú
幼儿园yòu’éryuánnhà trẻ
园林yuánlínvườn; công viên; vườn cảnh
家园jiāyuánnhà
园地yuándìkhu vườn
果园guǒyuánvườn cây ăn quả
乐园lèyuánthiên đường
庄园zhuāngyuántrang viên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 7 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
园Số nét7 nét.
園phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.