字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

调剂

tiáojì

điều tiết; pha chế thuốc

Gặp trong câu

工作以后听音乐可以调剂生活。

gōngzuò yǐhòu tīng yīnyuè kěyǐ tiáojì shēnghuó

Nghe nhạc sau giờ làm có thể giúp điều hòa, làm phong phú đời sống.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.