Từ vựng · HSK 7–9条例
tiáolì
quy định; quy tắc; bộ quy tắc
Gặp trong câu
学生应当遵守学校的管理条例。 xuéshēng yīngdāng zūnshǒu xuéxiào de guǎnlǐ tiáolì
Học sinh phải tuân thủ quy định quản lý của nhà trường.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.