字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

跳动

tiàodòng

đập

Gặp trong câu

跑完八百米,我的心还在剧烈地跳动。

pǎo wán bā bǎi mǐ wǒ de xīn hái zài jùliè de tiàodòng

Chạy xong tám trăm mét, tim tôi vẫn còn đập dữ dội.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.