字舟Zizhou
跳
Học chữ · Cấp 3

跳

PinyintiàoHán Việtkhiêu
Động từ

nhảy

13 nétBộ 足Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 跳 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 跳

8 từ
跳高tiàogāonhảy cao (điền kinh)
跳舞tiào∥wǔnhảy múa
跳远tiàoyuǎnnhảy xa (điền kinh)
跳水tiàoshuǐnhảy xuống nước
跳槽tiào∥cáothay đổi công việc
跳动tiàodòngđập
跳伞tiào∥sǎnnhảy dù
跳跃tiàoyuènhảy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 足 · 13 nét

足Bộ thủBộ số 157 trong hệ tra cứu Unicode.
跳Số nét13 nét.