字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

听从

tīngcóng

nghe theo

Gặp trong câu

他听从了医生的建议,每天坚持锻炼。

tā tīngcóng le yīshēng de jiànyì měi tiān jiānchí duànliàn

Anh ấy nghe theo lời khuyên của bác sĩ, ngày nào cũng kiên trì tập luyện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.