字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

停滞

tíngzhì

đình trệ

Gặp trong câu

缺少资金,这个项目已经停滞了半年。

quēshǎo zījīn zhège xiàngmù yǐjīng tíngzhì le bàn nián

Thiếu vốn, dự án này đã đình trệ nửa năm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.