字舟Zizhou
停
Học chữ · Cấp 2

停

PinyintíngHán Việtđình
Động từ

dừng

11 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 214 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 停 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 停

11 từ
停车tíng∥chēdừng xe (dừng phương tiện)
停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe
停止tíngzhǐdừng; tạm dừng; ngừng lại
停下tíngxiadừng lại
不停bù tíngkhông ngừng
停留tíngliúở lại tạm thời
暂停zàntíngtạm dừng
停泊tíngbóthả neo
停电tíngdiànbị mất điện
停顿tíngdùntạm dừng
停放tíngfàngđỗ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 11 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
停Số nét11 nét.