字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

同胞

tóngbāo

đồng bào

Gặp trong câu

海外的同胞也很关心家乡的变化。

hǎiwài de tóngbāo yě hěn guānxīn jiāxiāng de biànhuà

Đồng bào ở nước ngoài cũng rất quan tâm đến sự thay đổi của quê hương.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.