Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 胞
同胞cùng cha mẹ
细胞tế bào
双胞胎sinh đôi
nhau thai · tử cung
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 同胞, 细胞, 双胞胎. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.