字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

同比

tóngbǐ

so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm

Gặp trong câu

今年夏天的销量同比增长了一成。

jīnnián xiàtiān de xiāoliàng tóngbǐ zēngzhǎng le yī chéng

Doanh số mùa hè năm nay tăng một phần mười so với cùng kỳ năm ngoái.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.