字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

同感

tónggǎn

cảm giác giống nhau

Gặp trong câu

你说得对,我也有同感。

nǐ shuō de duì wǒ yě yǒu tónggǎn

Bạn nói đúng, tôi cũng có cảm giác như vậy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.