字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

凸显

tūxiǎn

làm nổi bật; hiển lộ rõ

Gặp trong câu

数据对比凸显了资源差距。

shùjù duìbǐ tūxiǎn le zīyuán chājù

Việc đối chiếu dữ liệu làm nổi rõ chênh lệch nguồn lực.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.