字舟Zizhou
显
Học chữ · Cấp 3

显 / 顯

PinyinxiǎnHán Việthiển
Động từ

làm cho thấy

9 nétBộ 日Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 显 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 显

11 từ
明显míngxiǎnrõ ràng
显得xiǎndedường như
显然xiǎnránrõ ràng; hiển nhiên
显示xiǎnshìhiển thị
显著xiǎnzhùnổi bật
显出xiǎnchūbiểu lộ
凸显tūxiǎnthể hiện rõ
显赫xiǎnhèlừng lẫy
显现xiǎnxiànsự xuất hiện
显眼xiǎnyǎndễ thấy
显示器xiǎnshìqìmàn hình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 日 · 9 nét

日Bộ thủBộ số 72 trong hệ tra cứu Unicode.
显Số nét9 nét.
顯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.