字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

团伙

tuánhuǒ

băng nhóm; nhóm người cấu kết

Gặp trong câu

警察发现了一个犯罪团伙。

jǐngchá fāxiàn le yī gè fànzuì tuánhuǒ

Cảnh sát đã phát hiện một băng nhóm tội phạm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.