字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

团员

tuányuán

thành viên

Gặp trong câu

合唱团的团员每周练习两次。

héchàng tuán de tuányuán měi zhōu liànxí liǎng cì

Các thành viên đội hợp xướng tập luyện hai lần mỗi tuần.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.