Từ vựng · HSK 7–9推断
tuīduàn
suy luận
Gặp trong câu
从这些痕迹可以推断,这里有人来了。 cóng zhèxiē hénjì kěyǐ tuīduàn zhèlǐ yǒu rén lái le
Từ những dấu vết này có thể suy đoán là có người đã đến đây.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.