Từ vựng · HSK 7–9外行
wàiháng
người ngoại đạo
Gặp trong câu
在农业技术方面,我完全是个外行。 zài nóngyè jìshù fāngmiàn wǒ wánquán shì gè wàiháng
Về kỹ thuật nông nghiệp, tôi hoàn toàn là người ngoại đạo.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.