Từ vựng · HSK 7–9外号
wàihào
biệt danh
Gặp trong câu
因为个子高,同学们给他起了个外号。 yīnwèi gèzi gāo tóngxué men gěi tā qǐ le gè wàihào
Vì cao lớn nên các bạn cùng lớp đặt cho cậu ấy một biệt danh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.