字舟Zizhou
号
Học chữ · Cấp 1

号 / 號

PinyinhàoHán Việthiệu / hào
Danh từ · Lượng từ

số; ngày (trong tháng)

5 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 120 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 号 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 号

11 từ
信号xìnhàotín hiệu
符号fúhàoký hiệu; dấu; biểu tượng
号码hàomǎsố
括号kuòhàodấu ngoặc đơn
型号xínghàomẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)
称号chēnghàotên
号召hàozhàokêu gọi
口号kǒuhàokhẩu hiệu
车号chēhàobiển số xe
编号biānhàođánh số
绰号chuòhàobiệt danh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
号Số nét5 nét.
號phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.