字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

万分

wànfēn

vô cùng; hết sức

Gặp trong câu

听到孩子平安的消息,她万分激动。

tīng dào háizi píng’ān de xiāoxi tā wànfēn jīdòng

Nghe tin con bình an, cô ấy vô cùng xúc động.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.