Từ vựng · HSK 7–9网点
wǎngdiǎn
điểm giao dịch; mạng lưới
Gặp trong câu
银行在城里增加了很多网点。 yínháng zài chéng lǐ zēngjiā le hěn duō wǎngdiǎn
Ngân hàng đã mở thêm nhiều điểm giao dịch trong thành phố.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.