字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

往日

wǎngrì

ngày xưa; quá khứ

Gặp trong câu

老街修好后,又恢复了往日的热闹。

lǎo jiē xiū hǎo hòu yòu huīfù le wǎngrì de rènao

Sau khi sửa xong, phố cổ lại trở về vẻ nhộn nhịp ngày xưa.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.