Từ vựng · HSK 7–9威慑
wēishè
răn đe
Gặp trong câu
警察的出现对坏人有威慑作用。 jǐngchá de chūxiàn duì huài rén yǒu wēishè zuòyòng
Sự xuất hiện của cảnh sát có tác dụng răn đe kẻ xấu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.