Từ vựng · HSK 7–9违约
wéiyuē
vi phạm lời hứa
Gặp trong câu
如果一方违约,就要赔钱。 rúguǒ yī fāng wéiyuē jiù yào péi qián
Nếu một bên vi phạm hợp đồng thì phải bồi thường tiền.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.