字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

慰劳

wèiláo

ủy lạo; động viên khen thưởng

Gặp trong câu

公司请大家吃饭,慰劳大家一年的辛苦。

gōngsī qǐng dàjiā chī fàn wèiláo dàjiā yī nián de xīnkǔ

Công ty mời mọi người ăn cơm để ghi nhận công sức vất vả cả năm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.