字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

温馨

wēnxīn

ấm áp

Gặp trong câu

我选这家店,一来离家近,二来环境温馨。

wǒ xuǎn zhè jiā diàn yī lái lí jiā jìn èr lái huánjìng wēnxīn

Tôi chọn quán này, một là gần nhà, hai là không gian ấm cúng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.