Từ vựng · HSK 7–9瘟疫
wēnyì
dịch bệnh; ôn dịch
Gặp trong câu
瘟疫改变了很多人的生活。 wēnyì gǎibiàn le hěn duō rén de shēnghuó
Dịch bệnh đã làm thay đổi cuộc sống của nhiều người.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.