字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

蚊子

wénzi

con muỗi

Gặp trong câu

夏天晚上蚊子很多,记得关好窗户。

xiàtiān wǎnshang wénzi hěn duō jìde guān hǎo chuānghu

Buổi tối mùa hè có nhiều muỗi, nhớ đóng kỹ cửa sổ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.