字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

稳固

wěngù

vững chắc; củng cố

Gặp trong câu

先稳固专业基础,再考虑更长期的职业目标。

xiān wěngù zhuānyè jīchǔ zài kǎolǜ gèng chángqī de zhíyè mùbiāo

Trước hết củng cố nền tảng chuyên môn, rồi mới cân nhắc mục tiêu nghề nghiệp dài hạn hơn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.