字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

稳健

wěnjiàn

vững vàng

Gặp trong câu

他做事稳健,大家都很信任他。

tā zuò shì wěnjiàn dàjiā dōu hěn xìnrèn tā

Anh ấy làm việc chắc chắn, mọi người đều rất tin tưởng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.