Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 健
健康sức khỏe
健身tập thể dục
健全khỏe mạnh
保健bảo vệ sức khỏe
健美khỏe đẹp
健壮cường tráng
稳健vững vàng
khỏe mạnh · làm cho cường tráng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 健康, 健身, 健全. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.