Từ vựng · HSK 7–9紊乱
wěnluàn
rối loạn
Gặp trong câu
停电以后,路口的交通秩序一片紊乱。 tíng diàn yǐhòu lùkǒu de jiāotōng zhìxù yī piàn wěnluàn
Sau khi mất điện, trật tự giao thông ở ngã tư trở nên hỗn loạn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.