Từ vựng · HSK 7–9无赖
wúlài
vô lại; kẻ vô lại
Gặp trong câu
那个人真是个无赖,借钱从来不还。 nàge rén zhēn shì gè wúlài jiè qián cónglái bù huán
Gã đó đúng là đồ vô lại, vay tiền chẳng bao giờ trả.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.