字舟Zizhou
赖
Học chữ · Cấp 6

赖 / 賴

PinyinlàiHán Việtlại
Động từ · Tính từ

dựa vào

13 nétBộ 贝Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 赖 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 赖

3 từ
依赖yīlàiphụ thuộc vào; lệ thuộc vào
耍赖shuǎlàicư xử vô liêm sỉ
信赖xìnlàitin tưởng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 贝 · 13 nét

贝Bộ thủBộ số 154' trong hệ tra cứu Unicode.
赖Số nét13 nét.
賴phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.