字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

无力

wúlì

không đủ sức; bất lực; yếu ớt

Gặp trong câu

小公司无力承担这么高的培训费用。

xiǎo gōngsī wúlì chéngdān zhème gāo de péixùn fèiyong

Công ty nhỏ không đủ sức gánh khoản phí đào tạo cao như vậy.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.