字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

稀有

xīyǒu

hiếm; hiếm có

Gặp trong câu

这种植物在当地很稀有。

zhè zhǒng zhíwù zài dāngdì hěn xīyǒu

Loài thực vật này rất hiếm ở địa phương.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.