字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

洗礼

xǐlǐ

lễ rửa tội; sự tôi luyện, chuyển biến qua trải nghiệm

Gặp trong câu

这段经历是一次洗礼。

zhè duàn jīnglì shì yī cì xǐlǐ

Trải nghiệm này là một lần tôi luyện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.