字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

下场

xiàchǎng

kết cục; hậu quả (thường xấu)

Gặp trong câu

故事里的坏人最后没有好下场。

gùshi lǐ de huài rén zuìhòu méiyǒu hǎo xiàchǎng

Kẻ xấu trong câu chuyện cuối cùng không có kết cục tốt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.